央
Hệ thanh bàng 央 · yāng · ương
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yāng" → gặp chữ lạ có 央, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
央 | chữ gốc | yāng ương | 中央: trung tâm, chính giữa; trung ương | 中央 zhōngyāng trung tâm, chính giữa; trung ương | 5 nét HSK5 |
英 | 艹 cỏ, cây | yīng anh | 英文: tiếng Anh; chữ tiếng Anh | 英文 Yīngwén tiếng Anh; chữ tiếng Anh | 8 nét HSK2 |
映 | 日 mặt trời, thời gian | yìng ánh | chiếu, phản chiếu; chiếu (phim) | 反映 fǎnyìng phản ánh | 9 nét HSK4 |
秧 | 禾 lúa | yāng ương đồng âm | 秧歌: ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) | 秧歌 yāngge ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) | HSK7-9 |
殃 | 歹 xấu, chết | yāng ương đồng âm | 遭殃: gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ | 遭殃 zāoyāng gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.