多
Hệ thanh bàng 多 · duō · đa
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
多 | chữ gốc | duō đa | nhiều | 多少 duōshao bao nhiêu | 6 nét HSK1 |
移 | 禾 lúa | yí di | dời, chuyển, dịch | 移动 yídòng di động | 11 nét HSK4 |
爹 | 父 cha | diē tía | cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | 爹 diē cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | HSK7-9 |
哆 | 口 miệng, nói, ăn | duō đá đồng âm | 哆嗦: run; run rẩy | 哆嗦 duōsuo run; run rẩy | HSK7-9 |
侈 | 亻 người | chǐ xỉ | 奢侈: xa xỉ; xa hoa | 奢侈 shēchǐ xa xỉ; xa hoa | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.