夌
Hệ thanh bàng 夌 · líng
3 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "líng" → gặp chữ lạ có 夌, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
凌 | 冫 băng, lạnh | líng lăng đồng âm | 冰激凌: kem (lạnh) | 冰激凌 bīngjīlíng kem (lạnh) | HSK3 |
棱 | 木 cây, gỗ | léng lăng | 棱角: góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc | 棱角 léngjiǎo góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc | HSK7-9 |
陵 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | líng lăng đồng âm | 丘陵: đồi; vùng đồi | 丘陵 qiūlíng đồi; vùng đồi | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.