HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 夌
夌

Hệ thanh bàng 夌 · líng

3 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "líng" → gặp chữ lạ có 夌, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 冫 (băng, lạnh) + 夌 → 凌 líng · lăng: 冰激凌: kem (lạnh)
  • 木 (cây, gỗ) + 夌 → 棱 léng · lăng: 棱角: góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 夌 → 陵 líng · lăng: 丘陵: đồi; vùng đồi

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
凌
冫
băng, lạnh
líng
lăng
đồng âm
冰激凌: kem (lạnh)冰激凌 bīngjīlíng
kem (lạnh)

HSK3
棱
木
cây, gỗ
léng
lăng
棱角: góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc棱角 léngjiǎo
góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc

HSK7-9
陵
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
líng
lăng
đồng âm
丘陵: đồi; vùng đồi丘陵 qiūlíng
đồi; vùng đồi

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh