唐

Hệ thanh bàng 唐 · táng · đường

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "táng" → gặp chữ lạ có 唐, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 米 (gạo) + 唐 → 糖 táng · đường: kẹo, đường
  • 土 (đất) + 唐 → 塘 táng · đường: 池塘: ao hồ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốctáng
đường
荒唐: hoang đường; vô lý; lố bịch10 nét
HSK7-9
米
gạo
táng
đường
đồng âm
kẹo, đường16 nét
HSK3
土
đất
táng
đường
đồng âm
池塘: ao hồ13 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.