咸
Hệ thanh bàng 咸 · xián · hàm
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
咸 | chữ gốc | xián hàm | mặn | 咸 xián mặn | 9 nét HSK4 |
感 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) | 感到 gǎndào cảm thấy | 13 nét HSK2 |
喊 | 口 miệng, nói, ăn | hǎn hám | hét | 呐喊 nàhǎn hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | 12 nét HSK2 |
减 | 冫 băng, lạnh | jiǎn giảm đồng vận | giảm, bớt; trừ | 减肥 jiǎnféi giảm béo | 11 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.