HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 咸
咸

Hệ thanh bàng 咸 · xián · hàm

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 咸 → 感 gǎn · cảm: cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 咸 → 喊 hǎn · hám: hét
  • 冫 (băng, lạnh) + 咸 → 减 jiǎn · giảm: giảm, bớt; trừ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
咸
chữ gốcxián
hàm
mặn咸 xián
mặn
9 nét
HSK4
感
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
gǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)感到 gǎndào
cảm thấy
13 nét
HSK2
喊
口
miệng, nói, ăn
hǎn
hám
hét呐喊 nàhǎn
hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
12 nét
HSK2
减
冫
băng, lạnh
jiǎn
giảm
đồng vận
giảm, bớt; trừ减肥 jiǎnféi
giảm béo
11 nét
HSK4

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh