呙
Hệ thanh bàng 呙 · wāi
4 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
锅 | 钅 kim loại | guō oả | nồi | 电饭锅 diànfànguō nồi cơm điện | 12 nét HSK5 |
祸 | 礻 thần, lễ, phúc | huò hoạ | 车祸: tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông | 车祸 chēhuò tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông | HSK7-9 |
窝 | 穴 hang, lỗ | wō oa | tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm | 窝 wō tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm | HSK7-9 |
涡 | 氵 nước | wō oa | 旋涡: xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) | 旋涡 xuánwō xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.