员
Hệ thanh bàng 员 · yuán · viên
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
员 | chữ gốc | yuán viên | viên, người (làm một công việc) | 成员 chéngyuán thành viên | 7 nét HSK3 |
圆 | 囗 vây quanh | yuán viên đồng âm | hình tròn | 圆满 yuánmǎn viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | 10 nét HSK4 |
损 | 扌 tay, động tác tay | sǔn tổn | làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc | 损害 sǔnhài làm tổn hại, gây hại | 10 nét HSK5 |
勋 | 力 sức | xūn huân | 勋章: huân chương | 勋章 xūnzhāng huân chương | HSK7-9 |
陨 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | yǔn vẫn | 陨石: thiên thạch | 陨石 yǔnshí thiên thạch | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.