HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 同
同

Hệ thanh bàng 同 · tóng · đồng

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tóng" → gặp chữ lạ có 同, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 同 → 洞 dòng · động: lỗ, hang
  • 钅 (kim loại) + 同 → 铜 tóng · đồng: đồng (kim loại)
  • ⺮ (tre) + 同 → 筒 tǒng · đồng: ống; vật hình ống

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
同
chữ gốctóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)同学 tóngxué
bạn học
6 nét
HSK1
洞
氵
nước
dòng
động
đồng vận
lỗ, hang漏洞 lòudòng
lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng
9 nét
HSK5
铜
钅
kim loại
tóng
đồng
đồng âm
đồng (kim loại)铜牌 tóngpái
huy chương đồng

HSK6
筒
⺮
tre
tǒng
đồng
khác thanh
ống; vật hình ống话筒 huàtǒng
micrô; ống nghe điện thoại

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh