同
Hệ thanh bàng 同 · tóng · đồng
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tóng" → gặp chữ lạ có 同, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
同 | chữ gốc | tóng đồng | giống; cùng; với (giới từ) | 同学 tóngxué bạn học | 6 nét HSK1 |
洞 | 氵 nước | dòng động đồng vận | lỗ, hang | 漏洞 lòudòng lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | 9 nét HSK5 |
铜 | 钅 kim loại | tóng đồng đồng âm | đồng (kim loại) | 铜牌 tóngpái huy chương đồng | HSK6 |
筒 | ⺮ tre | tǒng đồng khác thanh | ống; vật hình ống | 话筒 huàtǒng micrô; ống nghe điện thoại | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.