各
Hệ thanh bàng 各 · gè · các
10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gè" → gặp chữ lạ có 各, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 宀 (mái nhà) + 各 → 客 kè · khách: 不客气: không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
- 木 (cây, gỗ) + 各 → 格 gé · cách: ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cách
- 纟 (tơ, sợi) + 各 → 络 luò · lạc: 网络: mạng internet
- 田 (ruộng) + 各 → 略 lüè · lược: sơ lược; hơi; lược bỏ
- 酉 (rượu) + 各 → 酪 lào · lạc: 奶酪: phô mai; pho mát
- 门 (cửa) + 各 → 阁 gé · các: 阁楼: gác xép; gác mái
- 骨 (xương) + 各 → 骼 gé · cách: 骨骼: bộ xương; xương cốt
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 各 → 胳 gē · cách: 胳膊: cánh tay
- 贝 (tiền, của cải) + 各 → 赂 lù · lộ: 贿赂: hối lộ; đút lót
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
各 | chữ gốc | gè các | các | 各地 gèdì các nơi, khắp nơi | 6 nét HSK3 |
客 | 宀 mái nhà | kè khách đồng vận | 不客气: không có gì (đáp lại lời cảm ơn) | 不客气 bù kèqì không có gì (đáp lại lời cảm ơn) | 9 nét HSK1 |
格 | 木 cây, gỗ | gé cách khác thanh | ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cách | 表格 biǎogé bảng biểu | 10 nét HSK3 |
络 | 纟 tơ, sợi | luò lạc | 网络: mạng internet | 网络 wǎngluò mạng internet | 9 nét HSK4 |
略 | 田 ruộng | lüè lược | sơ lược; hơi; lược bỏ | 策略 cèlüè sách lược; chiến lược | 11 nét HSK6 |
酪 | 酉 rượu | lào lạc | 奶酪: phô mai; pho mát | 奶酪 nǎilào phô mai; pho mát | HSK7-9 |
阁 | 门 cửa | gé các khác thanh | 阁楼: gác xép; gác mái | 阁楼 gélóu gác xép; gác mái | HSK7-9 |
骼 | 骨 xương | gé cách khác thanh | 骨骼: bộ xương; xương cốt | 骨骼 gǔgé bộ xương; xương cốt | HSK7-9 |
胳 | 月 trăng; thịt, cơ thể | gē cách khác thanh | 胳膊: cánh tay | 胳膊 gēbo cánh tay | 10 nét HSK7-9 |
赂 | 贝 tiền, của cải | lù lộ | 贿赂: hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù hối lộ; đút lót | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.