右
Hệ thanh bàng 右 · yòu · hữu
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yòu" → gặp chữ lạ có 右, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
右 | chữ gốc | yòu hữu | phải; bên phải | 右边 yòubian bên phải | 5 nét HSK1 |
若 | 艹 cỏ, cây | ruò nhược | nếu; nếu như | 若是 ruòshì nếu như; nếu | HSK6 |
佑 | 亻 người | yòu hựu đồng âm | 保佑: phù hộ; che chở | 保佑 bǎoyòu phù hộ; che chở | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.