危
Hệ thanh bàng 危 · wēi · nguy
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
危 | chữ gốc | wēi nguy | 危害: nguy hại | 危害 wēihài nguy hại | 6 nét HSK3 |
脆 | 月 trăng; thịt, cơ thể | cuì sái | giòn; (giọng) trong trẻo | 干脆 gāncuì dứt khoát | 10 nét HSK5 |
诡 | 讠 lời nói | guǐ quỷ | 诡计: quỷ kế; mưu mẹo | 诡计 guǐjì quỷ kế; mưu mẹo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.