卑
Hệ thanh bàng 卑 · bēi · ti
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
卑 | chữ gốc | bēi ti | 卑微: thấp kém; hèn mọn | 卑微 bēiwēi thấp kém; hèn mọn | 8 nét HSK7-9 |
牌 | 片 mảnh | pái bài | biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài | 金牌 jīnpái huy chương vàng | 12 nét HSK3 |
啤 | 口 miệng, nói, ăn | pí tỳ | 啤酒: bia | 啤酒 píjiǔ bia | 11 nét HSK3 |
脾 | 月 trăng; thịt, cơ thể | pí tỳ | lá lách; tỳ | 脾气 píqi tính khí | 12 nét HSK5 |
碑 | 石 đá | bēi bi đồng âm | bia (đá) | 口碑 kǒubēi tiếng tăm; danh tiếng truyền miệng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.