区
Hệ thanh bàng 区 · qū · khu
9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qū" → gặp chữ lạ có 区, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 欠 (há miệng, thiếu) + 区 → 欧 ōu · âu: 欧洲: châu Âu
- 山 (núi) + 区 → 岖 qū · khu: 崎岖: gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
- 扌 (tay, động tác tay) + 区 → 抠 kōu · khu: móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
- 殳 (binh khí) + 区 → 殴 ōu · ẩu: 殴打: đánh đập; hành hung
- 口 (miệng, nói, ăn) + 区 → 呕 ǒu · ẩu: 呕吐: nôn; nôn mửa
- 马 (ngựa) + 区 → 驱 qū · khu: 驱动: dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
- 身 (thân thể) + 区 → 躯 qū · khu: 身躯: thân hình; thân thể
- 木 (cây, gỗ) + 区 → 枢 shū · xu: 枢纽: đầu mối; trung tâm then chốt
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
区 | chữ gốc | qū khu | khu, khu vực; quận | 地区 dìqū khu vực | 4 nét HSK3 |
欧 | 欠 há miệng, thiếu | ōu âu | 欧洲: châu Âu | 欧洲 Ōuzhōu châu Âu | 8 nét HSK5 |
岖 | 山 núi | qū khu đồng âm | 崎岖: gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | 崎岖 qíqū gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | HSK7-9 |
抠 | 扌 tay, động tác tay | kōu khu | móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt | 抠 kōu móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt | HSK7-9 |
殴 | 殳 binh khí | ōu ẩu | 殴打: đánh đập; hành hung | 殴打 ōudǎ đánh đập; hành hung | HSK7-9 |
呕 | 口 miệng, nói, ăn | ǒu ẩu | 呕吐: nôn; nôn mửa | 呕吐 ǒutù nôn; nôn mửa | HSK7-9 |
驱 | 马 ngựa | qū khu đồng âm | 驱动: dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) | 驱动 qūdòng dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) | HSK7-9 |
躯 | 身 thân thể | qū khu đồng âm | 身躯: thân hình; thân thể | 身躯 shēnqū thân hình; thân thể | HSK7-9 |
枢 | 木 cây, gỗ | shū xu đồng vận | 枢纽: đầu mối; trung tâm then chốt | 枢纽 shūniǔ đầu mối; trung tâm then chốt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.