汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 区
区

Hệ thanh bàng 区 · qū · khu

9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qū" → gặp chữ lạ có 区, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 欠 (há miệng, thiếu) + 区 → 欧 ōu · âu: 欧洲: châu Âu
  • 山 (núi) + 区 → 岖 qū · khu: 崎岖: gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
  • 扌 (tay, động tác tay) + 区 → 抠 kōu · khu: móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
  • 殳 (binh khí) + 区 → 殴 ōu · ẩu: 殴打: đánh đập; hành hung
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 区 → 呕 ǒu · ẩu: 呕吐: nôn; nôn mửa
  • 马 (ngựa) + 区 → 驱 qū · khu: 驱动: dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
  • 身 (thân thể) + 区 → 躯 qū · khu: 身躯: thân hình; thân thể
  • 木 (cây, gỗ) + 区 → 枢 shū · xu: 枢纽: đầu mối; trung tâm then chốt

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
区
chữ gốcqū
khu
khu, khu vực; quận地区 dìqū
khu vực
4 nét
HSK3
欧
欠
há miệng, thiếu
ōu
âu
欧洲: châu Âu欧洲 Ōuzhōu
châu Âu
8 nét
HSK5
岖
山
núi
qū
khu
đồng âm
崎岖: gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân崎岖 qíqū
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân

HSK7-9
抠
扌
tay, động tác tay
kōu
khu
móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt抠 kōu
móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt

HSK7-9
殴
殳
binh khí
ōu
ẩu
殴打: đánh đập; hành hung殴打 ōudǎ
đánh đập; hành hung

HSK7-9
呕
口
miệng, nói, ăn
ǒu
ẩu
呕吐: nôn; nôn mửa呕吐 ǒutù
nôn; nôn mửa

HSK7-9
驱
马
ngựa
qū
khu
đồng âm
驱动: dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)驱动 qūdòng
dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)

HSK7-9
躯
身
thân thể
qū
khu
đồng âm
身躯: thân hình; thân thể身躯 shēnqū
thân hình; thân thể

HSK7-9
枢
木
cây, gỗ
shū
xu
đồng vận
枢纽: đầu mối; trung tâm then chốt枢纽 shūniǔ
đầu mối; trung tâm then chốt

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh