匀
Hệ thanh bàng 匀 · yún · vân
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yún" → gặp chữ lạ có 匀, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
匀 | chữ gốc | yún vân | 均匀: đều; đồng đều | 均匀 jūnyún đều; đồng đều | 4 nét HSK7-9 |
均 | 土 đất | jūn quân đồng vận | đều; đồng đều | 平均 píngjūn trung bình, bình quân | 7 nét HSK4 |
钧 | 钅 kim loại | jūn quân đồng vận | 千钧一发: ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp | 千钧一发 qiānjūn-yīfà ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp | HSK7-9 |
韵 | 音 âm thanh | yùn vận khác thanh | 韵味: vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị | 韵味 yùnwèi vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.