劳
Hệ thanh bàng 劳 · láo · lao
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "láo" → gặp chữ lạ có 劳, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
劳 | chữ gốc | láo lao | 劳动: lao động | 劳动 láodòng lao động | 7 nét HSK5 |
捞 | 扌 tay, động tác tay | lāo lao khác thanh | vớt; mò; kiếm chác | 打捞 dǎlāo trục vớt; vớt | HSK7-9 |
唠 | 口 miệng, nói, ăn | láo lao đồng âm | 唠叨: lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | 唠叨 láodao lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | HSK7-9 |
涝 | 氵 nước | lào lạo khác thanh | úng; ngập úng | 涝 lào úng; ngập úng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.