刃
Hệ thanh bàng 刃 · rèn
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "rèn" → gặp chữ lạ có 刃, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
忍 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | rěn nhẫn khác thanh | nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng | 忍受 rěnshòu chịu đựng | 7 nét HSK5 |
韧 | 韦 | rèn nhận đồng âm | 坚韧: dẻo dai; bền bỉ; kiên cường | 坚韧 jiānrèn dẻo dai; bền bỉ; kiên cường | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.