冘
Hệ thanh bàng 冘 · yín
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
枕 | 木 cây, gỗ | zhěn chẩm | gối; gối đầu lên | 枕头 zhěntou cái gối | HSK7-9 |
耽 | 耳 tai | dāng đam | 耽搁: trì hoãn; chậm trễ; nán lại | 耽搁 dānge trì hoãn; chậm trễ; nán lại | 10 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.