册
Hệ thanh bàng 册 · cè · sách
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 刂 (dao, cắt) + 册 → 删 shān · san: xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
册 | chữ gốc | cè sách | quyển, sổ | 相册 xiàngcè album ảnh | 5 nét HSK5 |
删 | 刂 dao, cắt | shān san | xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn) | 删除 shānchú xóa bỏ | 7 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.