兼
Hệ thanh bàng 兼 · jiān · kiêm
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiān" → gặp chữ lạ có 兼, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
兼 | chữ gốc | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | 兼顾 jiāngù lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt | 10 nét HSK7-9 |
歉 | 欠 há miệng, thiếu | qiàn khiếm đồng vận | 抱歉: xin lỗi | 抱歉 bàoqiàn xin lỗi | 14 nét HSK6 |
谦 | 讠 lời nói | qiān khiêm đồng vận | 谦虚: khiêm tốn | 谦虚 qiānxū khiêm tốn | 12 nét HSK6 |
嫌 | 女 phụ nữ | xián hiềm đồng vận | chê; ghét; ngại | 涉嫌 shèxián bị tình nghi | HSK6 |
赚 | 贝 tiền, của cải | zhuàn trác | kiếm | 赚钱 zhuànqián kiếm tiền; kiếm lời | 14 nét HSK6 |
廉 | 广 mái nhà rộng | lián liêm đồng vận | 廉价: giá rẻ; rẻ tiền | 廉价 liánjià giá rẻ; rẻ tiền | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.