公
Hệ thanh bàng 公 · gōng · công
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gōng" → gặp chữ lạ có 公, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
公 | chữ gốc | gōng công | công, chung (của tập thể); (động vật) đực | 公斤 gōngjīn kilogram (kg) | 4 nét HSK2 |
松 | 木 cây, gỗ | sōng tung đồng vận | lỏng; nới lỏng, thả lỏng | 放松 fàngsōng thư giãn | 8 nét HSK4 |
翁 | 羽 lông vũ, cánh | wēng ông | 富翁: phú ông; người giàu có | 富翁 fùwēng phú ông; người giàu có | HSK7-9 |
颂 | 页 đầu | sòng tụng đồng vận | 歌颂: ca ngợi; ca tụng | 歌颂 gēsòng ca ngợi; ca tụng | HSK7-9 |
讼 | 讠 lời nói | sòng tụng đồng vận | 诉讼: kiện tụng; tố tụng | 诉讼 sùsòng kiện tụng; tố tụng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.