兆
Hệ thanh bàng 兆 · zhào · triệu
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhào" → gặp chữ lạ có 兆, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
兆 | chữ gốc | zhào triệu | 预兆: điềm báo; báo trước | 预兆 yùzhào điềm báo; báo trước | 6 nét HSK7-9 |
挑 | 扌 tay, động tác tay | tiǎo thiêu | chọn, lựa; gánh | 挑选 tiāoxuǎn chọn lựa, tuyển chọn | 9 nét HSK4 |
逃 | 辶 đi, di chuyển | táo đào đồng vận | chạy trốn | 逃跑 táopǎo chạy trốn, bỏ chạy | 9 nét HSK5 |
桃 | 木 cây, gỗ | táo đào đồng vận | đào | 桃花 táohuā hoa đào | 10 nét HSK5 |
眺 | 目 mắt | tiào thiếu | 眺望: nhìn ra xa (từ trên cao) | 眺望 tiàowàng nhìn ra xa (từ trên cao) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.