元
Hệ thanh bàng 元 · yuán · nguyên
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
元 | chữ gốc | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) | 单元 dānyuán đơn nguyên, cụm, bài học | 4 nét HSK1 |
玩 | 王 ngọc, đá quý | wán ngoạn | chơi; đi chơi; vui chơi | 玩儿 wánr chơi; đi chơi | 8 nét HSK1 |
远 | 辶 đi, di chuyển | yuǎn viễn khác thanh | xa | 永远 yǒngyuǎn mãi mãi | 7 nét HSK1 |
园 | 囗 vây quanh | yuán viên đồng âm | vườn; công viên | 公园 gōngyuán công viên | 7 nét HSK2 |
完 | 宀 mái nhà | wán hoàn | xong, hoàn thành | 完成 wánchéng hoàn thành | 7 nét HSK2 |
顽 | 页 đầu | wán ngoan | 顽皮: nghịch ngợm; tinh nghịch | 顽皮 wánpí nghịch ngợm; tinh nghịch | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.