保
Hệ thanh bàng 保 · bǎo · bảo
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bǎo" → gặp chữ lạ có 保, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
保 | chữ gốc | bǎo bảo | giữ, bảo vệ; đảm bảo | 保安 bǎo'ān bảo vệ (nhân viên an ninh) | 9 nét HSK3 |
褒 | 衣 áo quần | bāo bao khác thanh | 褒贬: khen chê; đánh giá | 褒贬 bāobiǎn khen chê; đánh giá | HSK7-9 |
煲 | 火 lửa | bāo bao khác thanh | nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) | 煲 bāo nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) | HSK7-9 |
堡 | 土 đất | bǎo bảo đồng âm | 堡垒: pháo đài; thành lũy | 堡垒 bǎolěi pháo đài; thành lũy | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.