代
Hệ thanh bàng 代 · dài · đại
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dài" → gặp chữ lạ có 代, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
代 | chữ gốc | dài đại | thay, thay mặt; thế hệ, đời | 代表 dàibiǎo đại diện | 5 nét HSK3 |
袋 | 衣 áo quần | dài đại đồng âm | túi, bao; (lượng từ) túi, bao | 袋子 dàizi cái túi | 11 nét HSK4 |
贷 | 贝 tiền, của cải | dài đại đồng âm | 贷款: vay tiền | 贷款 dàikuǎn vay tiền | 9 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.