仓
Hệ thanh bàng 仓 · cāng · thương
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 刂 (dao, cắt) + 仓 → 创 chuàng · sáng: sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
- 木 (cây, gỗ) + 仓 → 枪 qiāng · thương: súng
- 扌 (tay, động tác tay) + 仓 → 抢 qiǎng · tảng: cướp; giành, tranh
- 艹 (cỏ, cây) + 仓 → 苍 cāng · thương: 苍白: nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
- 氵 (nước) + 仓 → 沧 cāng · thương: 沧桑: bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
- 舟 (thuyền) + 仓 → 舱 cāng · thương: khoang (tàu thủy, máy bay)
- 口 (miệng, nói, ăn) + 仓 → 呛 qiàng · sặc: sặc; nghẹn (khi ăn uống)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
仓 | chữ gốc | cāng thương | 仓库: kho; nhà kho | 仓库 cāngkù kho; nhà kho | 4 nét HSK6 |
创 | 刂 dao, cắt | chuàng sáng | sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng | 创新 chuàngxīn đổi mới, sáng tạo cái mới | 6 nét HSK3 |
枪 | 木 cây, gỗ | qiāng thương | súng | 开枪 kāi qiāng nổ súng; bắn | 8 nét HSK5 |
抢 | 扌 tay, động tác tay | qiǎng tảng | cướp; giành, tranh | 抢救 qiǎngjiù cấp cứu; cứu gấp | 7 nét HSK5 |
苍 | 艹 cỏ, cây | cāng thương đồng âm | 苍白: nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt | 苍白 cāngbái nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt | HSK7-9 |
沧 | 氵 nước | cāng thương đồng âm | 沧桑: bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | 沧桑 cāngsāng bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | HSK7-9 |
舱 | 舟 thuyền | cāng thương đồng âm | khoang (tàu thủy, máy bay) | 机舱 jīcāng khoang máy bay; khoang tàu | HSK7-9 |
呛 | 口 miệng, nói, ăn | qiàng sặc | sặc; nghẹn (khi ăn uống) | 够呛 gòuqiàng (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.