HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 仓
仓

Hệ thanh bàng 仓 · cāng · thương

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 刂 (dao, cắt) + 仓 → 创 chuàng · sáng: sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
  • 木 (cây, gỗ) + 仓 → 枪 qiāng · thương: súng
  • 扌 (tay, động tác tay) + 仓 → 抢 qiǎng · tảng: cướp; giành, tranh
  • 艹 (cỏ, cây) + 仓 → 苍 cāng · thương: 苍白: nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
  • 氵 (nước) + 仓 → 沧 cāng · thương: 沧桑: bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
  • 舟 (thuyền) + 仓 → 舱 cāng · thương: khoang (tàu thủy, máy bay)
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 仓 → 呛 qiàng · sặc: sặc; nghẹn (khi ăn uống)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
仓
chữ gốccāng
thương
仓库: kho; nhà kho仓库 cāngkù
kho; nhà kho
4 nét
HSK6
创
刂
dao, cắt
chuàng
sáng
sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng创新 chuàngxīn
đổi mới, sáng tạo cái mới
6 nét
HSK3
枪
木
cây, gỗ
qiāng
thương
súng开枪 kāi qiāng
nổ súng; bắn
8 nét
HSK5
抢
扌
tay, động tác tay
qiǎng
tảng
cướp; giành, tranh抢救 qiǎngjiù
cấp cứu; cứu gấp
7 nét
HSK5
苍
艹
cỏ, cây
cāng
thương
đồng âm
苍白: nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt苍白 cāngbái
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt

HSK7-9
沧
氵
nước
cāng
thương
đồng âm
沧桑: bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)沧桑 cāngsāng
bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)

HSK7-9
舱
舟
thuyền
cāng
thương
đồng âm
khoang (tàu thủy, máy bay)机舱 jīcāng
khoang máy bay; khoang tàu

HSK7-9
呛
口
miệng, nói, ăn
qiàng
sặc
sặc; nghẹn (khi ăn uống)够呛 gòuqiàng
(khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh