汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 亦
亦

Hệ thanh bàng 亦 · yì · diệc

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 又 (tay) + 亦 → 变 biàn · biến: thay đổi; biến đổi; trở nên
  • 弓 (cái cung) + 亦 → 弯 wān · loan: cong; uốn cong; khúc quanh
  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 亦 → 恋 liàn · luyến: 恋爱: yêu đương
  • 辶 (đi, di chuyển) + 亦 → 迹 jì · tích: 绝迹: tuyệt tích; biến mất hẳn
  • 子 (con) + 亦 → 孪 luán · loan: 孪生: sinh đôi; song sinh
  • 虫 (sâu bọ) + 亦 → 蛮 mán · man: khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
亦
chữ gốcyì
diệc
cũng (văn viết)不亦乐乎 bùyìlèhū
(vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)
6 nét
HSK7-9
变
又
tay
biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên变成 biànchéng
biến thành; trở thành
8 nét
HSK2
弯
弓
cái cung
wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh转弯 zhuǎnwān
rẽ, quẹo
9 nét
HSK4
恋
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
liàn
luyến
恋爱: yêu đương恋爱 liàn'ài
yêu đương
10 nét
HSK5
迹
辶
đi, di chuyển
jì
tích
đồng vận
绝迹: tuyệt tích; biến mất hẳn绝迹 juéjì
tuyệt tích; biến mất hẳn
9 nét
HSK7-9
孪
子
con
luán
loan
孪生: sinh đôi; song sinh孪生 luánshēng
sinh đôi; song sinh

HSK7-9
蛮
虫
sâu bọ
mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ野蛮 yěmán
dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh