亦
Hệ thanh bàng 亦 · yì · diệc
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 又 (tay) + 亦 → 变 biàn · biến: thay đổi; biến đổi; trở nên
- 弓 (cái cung) + 亦 → 弯 wān · loan: cong; uốn cong; khúc quanh
- 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 亦 → 恋 liàn · luyến: 恋爱: yêu đương
- 辶 (đi, di chuyển) + 亦 → 迹 jì · tích: 绝迹: tuyệt tích; biến mất hẳn
- 子 (con) + 亦 → 孪 luán · loan: 孪生: sinh đôi; song sinh
- 虫 (sâu bọ) + 亦 → 蛮 mán · man: khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
亦 | chữ gốc | yì diệc | cũng (văn viết) | 不亦乐乎 bùyìlèhū (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ) | 6 nét HSK7-9 |
变 | 又 tay | biàn biến | thay đổi; biến đổi; trở nên | 变成 biànchéng biến thành; trở thành | 8 nét HSK2 |
弯 | 弓 cái cung | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh | 转弯 zhuǎnwān rẽ, quẹo | 9 nét HSK4 |
恋 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | liàn luyến | 恋爱: yêu đương | 恋爱 liàn'ài yêu đương | 10 nét HSK5 |
迹 | 辶 đi, di chuyển | jì tích đồng vận | 绝迹: tuyệt tích; biến mất hẳn | 绝迹 juéjì tuyệt tích; biến mất hẳn | 9 nét HSK7-9 |
孪 | 子 con | luán loan | 孪生: sinh đôi; song sinh | 孪生 luánshēng sinh đôi; song sinh | HSK7-9 |
蛮 | 虫 sâu bọ | mán man | khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ | 野蛮 yěmán dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.