云
Hệ thanh bàng 云 · yún · vân
9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yún" → gặp chữ lạ có 云, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 力 (sức) + 云 → 动 dòng · động: động; cử động; di chuyển
- 人 (người) + 云 → 会 huì · hội: sẽ, biết (kỹ năng)
- 辶 (đi, di chuyển) + 云 → 运 yùn · vận: chở, vận chuyển
- 尸 (thân người, nhà) + 云 → 层 céng · tầng: tầng
- 耒 () + 云 → 耘 yún · vân: 耕耘: cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
- 鬼 (ma quỷ) + 云 → 魂 hún · hồn: hồn; linh hồn; tinh thần
- 土 (đất) + 云 → 坛 tán · đàn: đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
- 酉 (rượu) + 云 → 酝 yùn · uấn: 酝酿: ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
云 | chữ gốc | yún vân | mây | 多云 duōyún nhiều mây (thời tiết) | 4 nét HSK2 |
动 | 力 sức | dòng động | động; cử động; di chuyển | 动作 dòngzuò động tác | 6 nét HSK1 |
会 | 人 người | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) | 开会 kāihuì họp; dự họp | 6 nét HSK1 |
运 | 辶 đi, di chuyển | yùn vận khác thanh | chở, vận chuyển | 运动 yùndòng vận động | 7 nét HSK2 |
层 | 尸 thân người, nhà | céng tầng | tầng | 层次 céngcì tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | 7 nét HSK2 |
耘 | 耒 | yún vân đồng âm | 耕耘: cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | 耕耘 gēngyún cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | HSK7-9 |
魂 | 鬼 ma quỷ | hún hồn đồng vận | hồn; linh hồn; tinh thần | 灵魂 línghún linh hồn; tâm hồn; cốt lõi | HSK7-9 |
坛 | 土 đất | tán đàn | đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao) | 论坛 lùntán diễn đàn | HSK7-9 |
酝 | 酉 rượu | yùn uấn khác thanh | 酝酿: ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước | 酝酿 yùnniàng ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.