HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 云
云

Hệ thanh bàng 云 · yún · vân

9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yún" → gặp chữ lạ có 云, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 力 (sức) + 云 → 动 dòng · động: động; cử động; di chuyển
  • 人 (người) + 云 → 会 huì · hội: sẽ, biết (kỹ năng)
  • 辶 (đi, di chuyển) + 云 → 运 yùn · vận: chở, vận chuyển
  • 尸 (thân người, nhà) + 云 → 层 céng · tầng: tầng
  • 耒 () + 云 → 耘 yún · vân: 耕耘: cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
  • 鬼 (ma quỷ) + 云 → 魂 hún · hồn: hồn; linh hồn; tinh thần
  • 土 (đất) + 云 → 坛 tán · đàn: đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
  • 酉 (rượu) + 云 → 酝 yùn · uấn: 酝酿: ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
云
chữ gốcyún
vân
mây多云 duōyún
nhiều mây (thời tiết)
4 nét
HSK2
动
力
sức
dòng
động
động; cử động; di chuyển动作 dòngzuò
động tác
6 nét
HSK1
会
人
người
huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)开会 kāihuì
họp; dự họp
6 nét
HSK1
运
辶
đi, di chuyển
yùn
vận
khác thanh
chở, vận chuyển运动 yùndòng
vận động
7 nét
HSK2
层
尸
thân người, nhà
céng
tầng
tầng层次 céngcì
tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
7 nét
HSK2
耘
耒
yún
vân
đồng âm
耕耘: cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp耕耘 gēngyún
cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp

HSK7-9
魂
鬼
ma quỷ
hún
hồn
đồng vận
hồn; linh hồn; tinh thần灵魂 línghún
linh hồn; tâm hồn; cốt lõi

HSK7-9
坛
土
đất
tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)论坛 lùntán
diễn đàn

HSK7-9
酝
酉
rượu
yùn
uấn
khác thanh
酝酿: ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước酝酿 yùnniàng
ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh