汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 也
也

Hệ thanh bàng 也 · yě · dã

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 土 (đất) + 也 → 地 dì · địa: trợ từ của động từ
  • 亻 (người) + 也 → 他 tā · tha: anh ấy, ông ấy
  • 女 (phụ nữ) + 也 → 她 tā · tha: cô ấy, bà ấy
  • 氵 (nước) + 也 → 池 chí · trì: ao; hồ; bể (nước)
  • 马 (ngựa) + 也 → 驰 chí · trì: 奔驰: phi nhanh; lao vun vút
  • 弓 (cái cung) + 也 → 弛 chí · thỉ: 松弛: lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
也
chữ gốcyě
dã
cũng也许 yěxǔ
có lẽ
3 nét
HSK1
地
土
đất
dì
địa
trợ từ của động từ地点 dìdiǎn
địa điểm
6 nét
HSK1
他
亻
người
tā
tha
anh ấy, ông ấy他们 tāmen
họ; bọn họ
5 nét
HSK1
她
女
phụ nữ
tā
tha
cô ấy, bà ấy她们 tāmen
các cô ấy; họ (nữ)
6 nét
HSK1
池
氵
nước
chí
trì
ao; hồ; bể (nước)池子 chízi
ao, bể
6 nét
HSK5
驰
马
ngựa
chí
trì
奔驰: phi nhanh; lao vun vút奔驰 bēnchí
phi nhanh; lao vun vút

HSK7-9
弛
弓
cái cung
chí
thỉ
松弛: lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng松弛 sōngchí
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh