也
Hệ thanh bàng 也 · yě · dã
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 土 (đất) + 也 → 地 dì · địa: trợ từ của động từ
- 亻 (người) + 也 → 他 tā · tha: anh ấy, ông ấy
- 女 (phụ nữ) + 也 → 她 tā · tha: cô ấy, bà ấy
- 氵 (nước) + 也 → 池 chí · trì: ao; hồ; bể (nước)
- 马 (ngựa) + 也 → 驰 chí · trì: 奔驰: phi nhanh; lao vun vút
- 弓 (cái cung) + 也 → 弛 chí · thỉ: 松弛: lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
也 | chữ gốc | yě dã | cũng | 也许 yěxǔ có lẽ | 3 nét HSK1 |
地 | 土 đất | dì địa | trợ từ của động từ | 地点 dìdiǎn địa điểm | 6 nét HSK1 |
他 | 亻 người | tā tha | anh ấy, ông ấy | 他们 tāmen họ; bọn họ | 5 nét HSK1 |
她 | 女 phụ nữ | tā tha | cô ấy, bà ấy | 她们 tāmen các cô ấy; họ (nữ) | 6 nét HSK1 |
池 | 氵 nước | chí trì | ao; hồ; bể (nước) | 池子 chízi ao, bể | 6 nét HSK5 |
驰 | 马 ngựa | chí trì | 奔驰: phi nhanh; lao vun vút | 奔驰 bēnchí phi nhanh; lao vun vút | HSK7-9 |
弛 | 弓 cái cung | chí thỉ | 松弛: lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | 松弛 sōngchí lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.