乘
Hệ thanh bàng 乘 · chéng · thừa
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chéng" → gặp chữ lạ có 乘, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 刂 (dao, cắt) + 乘 → 剩 shèng · thặng: còn lại, thừa lại
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
乘 | chữ gốc | chéng thừa | đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính) | 换乘 huànchéng đổi tàu, xe; chuyển tuyến | 10 nét HSK4 |
剩 | 刂 dao, cắt | shèng thặng đồng vận | còn lại, thừa lại | 剩下 shèngxia còn lại, thừa lại | 12 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.