乏
Hệ thanh bàng 乏 · fá · phạp
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
乏 | chữ gốc | fá phạp | 缺乏: thiếu | 缺乏 quēfá thiếu | 4 nét HSK5 |
泛 | 氵 nước | fàn phiến | 广泛: rộng khắp | 广泛 guǎngfàn rộng khắp | 7 nét HSK5 |
贬 | 贝 tiền, của cải | biǎn biếm | 褒贬: khen chê; đánh giá | 褒贬 bāobiǎn khen chê; đánh giá | HSK7-9 |
眨 | 目 mắt | zhǎ trát đồng vận | 眨眼: chớp mắt; trong nháy mắt | 眨眼 zhǎyǎn chớp mắt; trong nháy mắt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.