HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 义
义

Hệ thanh bàng 义 · yì · nghĩa

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yì" → gặp chữ lạ có 义, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 义 → 议 yì · nghị: bàn bạc, thảo luận; bình phẩm
  • 虫 (sâu bọ) + 义 → 蚁 yǐ · nghĩ: 蚂蚁: con kiến
  • 亻 (người) + 义 → 仪 yí · nghi: 仪器: máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
义
chữ gốcyì
nghĩa
意义: ý nghĩa意义 yìyì
ý nghĩa
3 nét
HSK3
议
讠
lời nói
yì
nghị
đồng âm
bàn bạc, thảo luận; bình phẩm会议 huìyì
hội nghị, cuộc họp
5 nét
HSK3
蚁
虫
sâu bọ
yǐ
nghĩ
khác thanh
蚂蚁: con kiến蚂蚁 mǎyǐ
con kiến

HSK6
仪
亻
người
yí
nghi
khác thanh
仪器: máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm)仪器 yíqì
máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm)

HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh