串
Hệ thanh bàng 串 · chuàn · xuyến
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chuàn" → gặp chữ lạ có 串, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
串 | chữ gốc | chuàn xuyến | chuỗi, xâu, chùm (lượng từ); xâu lại | 串门 chuànmén sang chơi nhà (hàng xóm, người quen) | HSK6 |
患 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | huàn hoạn đồng vận | mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo | 患者 huànzhě bệnh nhân; người bệnh | HSK6 |
窜 | 穴 hang, lỗ | cuàn thoán đồng vận | chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn | 窜 cuàn chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.