东
Hệ thanh bàng 东 · dōng · đông
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dōng" → gặp chữ lạ có 东, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
东 | chữ gốc | dōng đông | đông (hướng đông) | 东边 dōngbian phía đông; bên phía đông | 5 nét HSK1 |
冻 | 冫 băng, lạnh | dòng đông khác thanh | đông cứng | 冻结 dòngjié đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản) | 7 nét HSK5 |
陈 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | chén trần | 陈旧: cũ kỹ; lỗi thời | 陈旧 chénjiù cũ kỹ; lỗi thời | HSK7-9 |
栋 | 木 cây, gỗ | dòng đống khác thanh | tòa; căn (lượng từ cho nhà) | 栋梁 dòngliáng rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.