丙
Hệ thanh bàng 丙 · bǐng · bính
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bǐng" → gặp chữ lạ có 丙, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
丙 | chữ gốc | bǐng bính | Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) | 丙 bǐng Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) | HSK7-9 |
病 | 疒 bệnh | bìng bệnh khác thanh | bệnh; ốm, bị bệnh | 病人 bìngrén người bệnh; bệnh nhân | 10 nét HSK1 |
柄 | 木 cây, gỗ | bǐng bính đồng âm | 把柄: cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm | 把柄 bǎbǐng cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.