丘
Hệ thanh bàng 丘 · qiū · khâu
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 山 (núi) + 丘 → 岳 yuè · nhạc: 岳父: bố vợ; nhạc phụ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
丘 | chữ gốc | qiū khâu | 丘陵: đồi; vùng đồi | 丘陵 qiūlíng đồi; vùng đồi | HSK7-9 |
岳 | 山 núi | yuè nhạc | 岳父: bố vợ; nhạc phụ | 岳父 yuèfù bố vợ; nhạc phụ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.