HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 丁
丁

Hệ thanh bàng 丁 · dīng · đinh

11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dīng" → gặp chữ lạ có 丁, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 丁 → 打 dǎ · đả: đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
  • 火 (lửa) + 丁 → 灯 dēng · đăng: đèn
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 丁 → 可 kě · khả: thật là (nhấn mạnh); nhưng
  • 讠 (lời nói) + 丁 → 订 dìng · định: đặt (trước), đặt mua
  • 页 (đầu) + 丁 → 顶 dǐng · đính: đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
  • 宀 (mái nhà) + 丁 → 宁 níng · ninh: 宁静: yên tĩnh, thanh bình
  • 厂 (sườn núi, xưởng) + 丁 → 厅 tīng · sảnh: phòng lớn, sảnh
  • 钅 (kim loại) + 丁 → 钉 dīng · đinh: đóng (đinh); đính, khâu (cúc)
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 丁 → 叮 dīng · đinh: 叮嘱: dặn dò; dặn đi dặn lại
  • 目 (mắt) + 丁 → 盯 dīng · đinh: nhìn chằm chằm; theo dõi sát

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
丁
chữ gốcdīng
đinh
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)丁 dīng
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
2 nét
HSK7-9
打
扌
tay, động tác tay
dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)打车 dǎchē
bắt taxi; gọi xe
5 nét
HSK1
灯
火
lửa
dēng
đăng
đèn红绿灯 hónglǜdēng
đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
6 nét
HSK2
可
口
miệng, nói, ăn
kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng可爱 kě'ài
đáng yêu
5 nét
HSK2
订
讠
lời nói
dìng
định
khác thanh
đặt (trước), đặt mua预订 yùdìng
đặt trước
4 nét
HSK3
顶
页
đầu
dǐng
đính
khác thanh
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)登顶 dēngdǐng
lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
8 nét
HSK4
宁
宀
mái nhà
níng
ninh
đồng vận
宁静: yên tĩnh, thanh bình宁静 níngjìng
yên tĩnh, thanh bình
5 nét
HSK4
厅
厂
sườn núi, xưởng
tīng
sảnh
đồng vận
phòng lớn, sảnh餐厅 cāntīng
nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
4 nét
HSK5
钉
钅
kim loại
dīng
đinh
đồng âm
đóng (đinh); đính, khâu (cúc)钉子 dīngzi
cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng

HSK7-9
叮
口
miệng, nói, ăn
dīng
đinh
đồng âm
叮嘱: dặn dò; dặn đi dặn lại叮嘱 dīngzhǔ
dặn dò; dặn đi dặn lại

HSK7-9
盯
目
mắt
dīng
đinh
đồng âm
nhìn chằm chằm; theo dõi sát盯 dīng
nhìn chằm chằm; theo dõi sát

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh