⺈
Hệ thanh bàng ⺈
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
负 | 贝 tiền, của cải | fù phụ | gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ) | 负责 fùzé phụ trách | 6 nét HSK3 |
危 | 厄 khốn khó | wēi nguy | 危害: nguy hại | 危害 wēihài nguy hại | 6 nét HSK3 |
尔 | 小 nhỏ | ěr nhĩ | 偶尔: đôi khi | 偶尔 ǒu'ěr đôi khi | 5 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.