金融

kim dung
  1. jīnróngHSK6danh từ
    tài chính; tiền tệ
    例: 他毕业以后想在金融行业工作。 – Sau khi tốt nghiệp, anh ấy muốn làm việc trong ngành tài chính.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 金融
róng
dung
tan; hòa nhập, dung hợp
虫 sâu bọ + 鬲
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
隔gé
cách
cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian)
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
隔开
gékāi · ngăn ra, tách ra
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 金融

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.