报警
báo cảnh
- bàojǐngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)phồn thể 報警báo cảnh sát; báo động例: 那你为什么不报警呢? – Vậy sao bạn không báo cảnh sát?
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
报
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 报警
警
jǐng
cảnh
言 lời nói + 敬
19 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 敬 | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 擎 | qíng kình | động cơ; công cụ (tìm kiếm) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 手 tay | 引擎 yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 报警
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 警报 | jǐngbào cảnh báo | còi báo động; tín hiệu cảnh báo | HSK7-9 |