朦
mông
- méngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025朦胧: mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng例: 月光朦胧,远处的山只剩下淡淡的影子。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
朦
méng
mông
月 trăng; thịt, cơ thể + 蒙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蒙 | méng mông | lừa gạt; đoán mò; choáng váng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 艹 cỏ, cây | 启蒙 qǐméng · vỡ lòng; khai sáng; khai trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.