敢
cảm
- gǎnHSK3động từdám例: 我敢说你是对的。 – Tôi dám nói là bạn đúng.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敢
gǎn
cảm
dám
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 憨 | hān hàm | chất phác; thật thà; hiền hậu | 憨厚 hānhou · chất phác; thật thà; hiền hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敢
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.