萎缩
uỷ súc
- wěisuōHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 萎縮teo lại, héo; bóng: suy giảm, thu hẹp例: 受经济形势影响,市场需求有所萎缩。 – Do ảnh hưởng của tình hình kinh tế, nhu cầu thị trường có phần thu hẹp.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
萎
wěi
uỷ
艹 cỏ, cây + 委
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 矮 | ǎi ải | thấp, lùn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 矢 mũi tên | 矮小 ǎixiǎo · thấp bé; nhỏ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 萎缩
缩
suō
súc
co lại; rụt lại; thu nhỏ
纟 tơ, sợi + 宿
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宿 | sù túc | ký túc xá Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà | 宿舍 sùshè · ký túc xá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 萎缩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 畏缩 | wèisuō uý súc | rụt rè, co rúm; chùn bước | HSK7-9 |