发源

phát nguyên
  1. fāyuánHSK7–9động từphồn thể 發源
    bắt nguồn; phát nguyên
    例: 长江发源于青藏高原。 – Sông Trường Giang bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 发源
yuán
nguyên
氵 nước + 原
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây原来
yuánlái · hóa ra, vốn, cũ
Đồng thanh bàng
同声旁
愿yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
愿意
yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 发源

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

法院fǎyuàn
pháp viện
tòa ánHSK4