缩
súc
- suōHSK7–9động từphồn thể 縮co lại; rụt lại; thu nhỏ例: 天太冷了,他把脖子缩进了衣领里。 – Trời lạnh quá, anh ấy rụt cổ vào trong cổ áo.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缩
suō
súc
co lại; rụt lại; thu nhỏ
纟 tơ, sợi + 宿
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宿 | sù túc | ký túc xá Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà | 宿舍 sùshè · ký túc xá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.