物质
vật chất
- wùzhìHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 物質vật chất例: 人们的物质生活越来越好了。 – Đời sống vật chất của mọi người ngày càng tốt hơn.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
物
wù
vật
牛 trâu bò + 勿
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忽 | hū hốt | bỗng nhiên Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忽然 hūrán · bỗng nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勿 | wù vật | đừng | 勿 wù · đừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吻 | wěn vẫn | hôn Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吻合 wěnhé · trùng khớp; ăn khớp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 物质
质
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 物质
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 无知 | wúzhī vô tri | ngu dốt; thiếu hiểu biết | HSK7-9 |