试行
thí hành
- shìxíngHSK7–9động từphồn thể 試行thí điểm; thực hiện thử例: 这项新政策先在几个城市试行。 – Chính sách mới này trước hết được thí điểm ở vài thành phố.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
试
shì
thí
thử
讠 lời nói + 式
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 试行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 试行
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.