聪
thông
- cōngHSK5聪明: thông minh例: 海豚是一种非常聪明的动物。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
聪
cōng
thông
耳 tai + 总
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 总 | zǒng tổng | luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc | 总结 zǒngjié · tổng kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 聪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.