掩饰
yểm sức
- yǎnshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 掩飾che giấu, che đậy (khuyết điểm, cảm xúc)例: 她试图掩饰她的泪水。 – Cô ấy cố che giấu những giọt nước mắt của mình.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掩
yǎn
yểm
扌 tay, động tác tay + 奄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淹 | yān yêm | ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nước Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 淹没 yānmò · nhấn chìm; ngập; (bóng) lấn át | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掩饰
饰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 掩饰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 演示 | yǎnshì diễn thị | trình diễn; minh họa, trình bày (bằng hình ảnh, thao tác) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 岩石 | yánshí nham thạch | đá; nham thạch | HSK7-9 |