HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

掩饰

yểm sức
  1. yǎnshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 掩飾
    che giấu, che đậy (khuyết điểm, cảm xúc)
    例: 她试图掩饰她的泪水。 – Cô ấy cố che giấu những giọt nước mắt của mình.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

掩
yǎn
yểm
扌 tay, động tác tay + 奄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
淹yān
yêm
ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nước
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
淹没
yānmò · nhấn chìm; ngập; (bóng) lấn át
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 掩饰
饰

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 掩饰

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

演示yǎnshì
diễn thị
trình diễn; minh họa, trình bày (bằng hình ảnh, thao tác)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

岩石yánshí
nham thạch
đá; nham thạchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác