雄伟
hùng vĩ
- xióngwěiHSK5tính từphồn thể 雄偉hùng vĩ例: 雄伟的长城吸引了世界各地的游客。 – Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ thu hút du khách khắp thế giới.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
雄
xióng
hùng
隹 chim + 厷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宏 | hóng hoành | to lớn; đồ sộ; hoành tráng Hình bàng: 隹 chim ≠ 宀 mái nhà | 宏大 hóngdà · to lớn; đồ sộ; hoành tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雄伟
伟
wěi
vĩ
亻 người + 韦
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Hình bàng: 亻 người ≠ 囗 vây quanh | 范围 fànwéi · phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 违 | wéi vi | phạm pháp, trái luật Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 违法 wéifǎ · phạm pháp, trái luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讳 | huì huý | kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 忌讳 jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纬 | wěi vĩ | vĩ độ Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 纬度 wěidù · vĩ độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雄伟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 宏伟 | hóngwěi hoành vĩ | hùng vĩ; nguy nga; to lớn (kế hoạch) | HSK7-9 |