浓厚
nùng hậu
- nónghòuHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 濃厚dày đặc, đậm; sâu sắc, nồng hậu (hứng thú, không khí)例: 他对中国历史有着浓厚的兴趣。 – Anh ấy có hứng thú sâu sắc với lịch sử Trung Quốc.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
浓
nóng
nùng
nồng, đậm
氵 nước + 农
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 农 | nóng nông | nông thôn | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 浓厚
厚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 浓厚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.